nghe ra

Học thuật
Thân thiện
nghe ra

Tôi trình bày rành mạch như thế nên hắn đã nghe ra.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Hiểu , nhận thức được, nhận ra (một điều đó thông qua việc nghe hoặc suy xét): "Nghe ra" diễn tả quá trình tiếp nhận thông tin (bằng tai hoặc bằng tâm trí) đạt đến sự thấu hiểu, nhận thức được bản chất, ý nghĩa hoặc chân lý của vấn đề. thường ám chỉ sự thay đổi từ chỗ chưa hiểu sang chỗ đã hiểu.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Giải thích mãi, cuối cùng anh ấy cũng nghe ra vấn đề nằmđâu. (Sau khi được giải thích nhiều lần, cuối cùng anh ấy cũng hiểu ra vấn đề nằmchỗ nào.)
    • Câu chuyện ấy, nghe ra cũng có lý. (Câu chuyện ấy, sau khi suy xét, thấy cũng có lý.)
    • Tôi nói rõ ràng thế mà vẫn chưa nghe ra. (Tôi nói rõ ràng như vậy vẫn chưa hiểu ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghe ra" với nghĩa phát hiện bằng thính giác: Trong một số ngữ cảnh rất cụ thể, "nghe ra" có thể mô tả việc phát hiện, phân biệt được một âm thanh nào đó.
    • Trong tiếng ồn ào, tôi vẫn nghe ra giọng nói quen thuộc của mẹ. (Giữa tiếng ồn, tôi vẫn nhận ra giọng nói quen thuộc của mẹ.)
  • Dùng để bày tỏ cảm nhận, đánh giá sau khi suy nghĩ: Thường dùng để mở đầu một nhận xét, đánh giá dựa trên những đã tiếp nhận.
    • Nghe ra thì anh ta không phải người xấu. (Suy xét kỹ thì anh ta không phải người xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiểu ra (động từ): Nhận thức được, thấu hiểu. (Gần nghĩa nhất, thường có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Nhận ra (động từ): Phát hiện, nhận biết được điều đó.
  • Thấu hiểu (động từ): Hiểu một cách sâu sắc trọn vẹn.
  • Ngộ ra (động từ): Bỗng nhiên hiểu ra, thường mang sắc thái giác ngộ, chợt nhận thức.
Từ đồng nghĩa
  • Thông suốt: Hiểu một cách rõ ràng, không còn vướng mắc.
  • Sáng tỏ: (Vấn đề) trở nên rõ ràng, dễ hiểu.
  • Tỉnh ngộ: Thức tỉnh, nhận ra sai lầm hoặc chân lý (mang sắc thái mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghe theo (cụm động từ): Nghe làm theo lời khuyên, chỉ dẫn.
    • đã nghe theo lời thầy giáo sửa đổi.
  • Nghe lọt (cụm động từ): Nghe được một cách tình cờ, nghe lén.
    • Tôi vô tình nghe lọt được câu chuyện của họ.
Thành ngữ liên quan
  • Nghe chừng: Dùng để phỏng đoán, đánh giá dựa trên những nghe thấy hoặc cảm nhận.
    • Nghe chừng công việc không được thuận lợi.
  • Nghe hơi nồi chõ: Nghe lỏm, nghe được một cách không chính thức.
    • Tin tức này chỉ nghe hơi nồi chõ, chưa chắc đã đúng.
nghe ra

Tôi trình bày rành mạch như thế nên hắn đã nghe ra.

  1. Hiểu : Tôi trình bày rành mạch như thế nên hắn đã nghe ra.

Từ chứa "nghe ra"